OFFB
Blog xe hơi, đánh giá xe ô tô, chia sẻ kiến thức về xe ô tô

Mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Mua Honda Air Blade 2020 trả góp phải đưa trước bao nhiêu hay hàng tháng phải góp bao nhiêu tiền là những câu hỏi phổ biến được nhiều người quan tâm. Trong bài viết dưới đây, OFFB sẽ giúp cung cấp cho bạn đầy đủ các thông tin cần thiết về việc mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp cũng như tính toán giúp bạn có thể dung trước được số tiền mà mình phải đóng hàng tháng.

Thực tế mua xe trả góp là hình thức được khá nhiều người lựa chọn trong trường hợp thời điểm hiện tại vẫn chưa có đủ ngân sách tiền mặt. Việc mua xe trả góp sẽ giúp bạn vừa có thể nhanh chóng có được phương tiện đi lại mới ngay cả khi không hiện tại tiền mặt vẫn chưa đủ.

Mua xe Air Blade 2020 trả góp khá dễ dàng, thủ tục đơn giản, giải ngân nhanh, bạn cũng không cần phải thế chấp tài sản bởi căn bản Air Blade trả góp cũng đã là một tài sản di động để thế chấp ngân hàng.

Mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp cần trả trước bao nhiêu? 1, OFFB

1. Quy trình mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp mới nhất

  • Bước 1: Đầu tiên bạn tìm đại lý xe và chọn màu xe Honda Air Blade 2020 cũng như phiên bản mà bạn mong muốn. Thông báo rằng bạn muốn mua xe trả góp.
  • Bước 2: Thương lượng trực tiếp để xác định hình thức trả góp và khoản tiền cần trả trước. Thông thường số tiền đưa trước sẽ dao động từ 20 – 70% giá trị của chiếc xe. Bạn đưa trước càng nhiều thì số tiền cần đóng hàng tháng càng thấp.
  • Bước 3: Bạn có thể nhân viên tư vấn bán hàng tại đại lý giới thiệu cho bạn ngân hàng liên kết với đại lý hay tùy chọn ngân hàng, công ty vay tài chính quen thuộc của mình để vay trả góp phù hợp nhất.
  • Bước 4: Bạn đến trực tiếp ngân hàng gặp nhân viên ngân hàng để được hướng dẫn chuẩn bị thủ tục giấy tờ để vay tín dụng.
  • Bước 5: Sau khi hoàn tất thủ tục và được duyệt mua trả góp sẽ tiến hành ký hợp đồng mua xe máy trả góp. Khách hàng nộp phần tiền trả trước theo đúng số tiền ghi trên hợp đồng. Nhận xe mang về.

2. Mua xe Honda Air Blade 2020 phải đưa trước bao nhiêu tiền? Hàng tháng phải đóng bao nhiêu?

Mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp cần trả trước bao nhiêu? 2, OFFB

Dù bạn chọn bất cứ hình thức mua Honda Air Blade 2020 trả góp từ ngân hàng hay từ các tổ chức tài chính, bạn vẫn phải chịu 1 mức lãi suất nhất định.

Phần lãi suất này sẽ cộng dồn lại khi bạn hoàn thành việc trả nợ sẽ tạo một mức lệch nhỏ khiến Honda Air Blade trả góp của bạn mua sẽ có giá nhỉnh hơn một chút so với trả thẳng 1 lần.

Bảng tạm tính dưới đây dựa vào bảng giá Honda Air Blade 2020 tháng 2/2020. Mức lãi suất trung bình hiện tại vào khoảng 1,39% áp dụng cho khoản vay 12 tháng.

Giả sử bạn chon mua Honda Air Blade 125 2020 bản tiêu chuẩn tiêu chuẩn tại TP.HCM, giá bán tại đại lý hiện đang ở mức 42,2 triệu đồng.

Lãi suất vay mua xe Air Blade trả góp năm 2020

Giá xe hiện tại 42.200.000 42.200.000 42.200.000 42.200.000 42.200.000
% Trả trước 30% 40% 50% 60% 70%
Tiền trả trước 12.660.000 16.880.000 21.100.000 25.320.000 29.540.000
Khoản cần vay 29.540.000 25.320.000 21.100.000 16.880.000 12.660.000
Lãi suất/tháng 1.39% 1.39% 1.39% 1.39% 1.39%
Tiền lãi hàng tháng 410.606 351.948 293.290 234.632 175.974
Tiền gốc hàng tháng 2.461.667 2.110.000 1.758.000 1.406.667 1.055.000
Tiền trả hàng tháng 2.872.273 2.461.948 2.052.000 1.641.299 1.230.974
Giá xe khi mua trả góp 47.127.276 46.423.376 45.724.000 45.015.588 44.311.688
Mức lệch 4.927.276 4.223.376 3.524.000 2.815.588 2.111,688

 

Lưu ý: Tùy vào giá bán thực tế tại các đại lý vào thời điểm bạn mua xe mà bạn có thể áp dụng tính lại mức tiền mình cần đưa trước cũng như số tiền mà mình cần góp. Giá bán trên chỉ là tham khảo, bạn có thể đến đại lý gần nhất để tham khảo chính xác giá bạn bạn nhé.

Thông tin chi tiết về Honda Air Blade 2020

Thông số kỹ thuật

  • Khối lượng bản thân: Air Blade 125cc: 111kg; Air Blade 150cc: 113kg
  • Dài x Rộng x Cao: Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm; Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
  • Khoảng cách trục bánh xe:1.286 mm
  • Độ cao yên:Air Blade 125cc: 774mm; Air Blade 150cc: 775mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 125 mm
  • Dung tích bình xăng: 4,4 lít
  • Kích cỡ lớp trước/ sau: Air Blade 125cc:Trước: 80/90-14M/C 40P – Không săm; Sau: 90/90-14M/C 46P – Không săm; Air Blade 150cc:Trước: 90/80-14M/C 43P – Không sămSau : 100/80 -14M/C 48P – Không săm
  • Phuộc trước:Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh:Air Blade 125cc: 124,9cm3; Air Blade 150cc: 149,3cm3
  • Đường kính x hành trình pít-tông: Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm; Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
  • Tỷ số nén: Air Blade 125cc: 11,0:1; Air Blade 150cc: 10,6:1
  • Công suất tối đa: Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút; Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút; Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy:0,8 lít khi thay dầu; 0,9 lít khi rã máy
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km; Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km
  • Loại truyền động:Cơ khí, truyền động bằng đai
  • Hệ thống khởi động: Điện.

Honda Air Blade 2020 có bao nhiêu màu?

Mua xe Honda Air Blade 2020 trả góp cần trả trước bao nhiêu? 3, OFFB

Honda Air Blade 2020 có 10 tùy chọn về màu sắc cho khách hàng.

  • Ở phiên bản đặc biệt (125 cc – CBS): Xe có màu Đen vàng đồng.
  • Ở phiên bản tiêu chuẩn (125 cc – CBS): Xe có màu Bạc xanh đen, Đỏ đen xám, Trắng đỏ đen, Xanh đen xám.
  • Ở phiên bản đặc biệt (150 cc – ABS): Xe có màu Xanh xám đen.
  • Ở phiên bản đặc biệt (150 cc – ABS): Xe có màu Đen bạc, Đỏ bạc, Xám đen bạc, Xanh bạc.


Bạn cũng có thể thích