OFFB
Blog xe hơi, đánh giá xe ô tô, chia sẻ kiến thức về xe ô tô

Giá lăn bánh Honda CR-V lắp ráp tại Việt Nam – Từ 998 triệu đồng

Cập nhật bảng giá xe Honda CRV 2020, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Honda CR-V phiên bản: 1.5 L, G, E mới nhất tháng 08 năm 2020.

Sau 3 năm sử dụng phiên bản nhập khẩu Thái Lan, Honda CR-V 2020 được chuyển sang lắp ráp trong nước.

Honda CR-V 2020 thuộc phiên bản nâng cấp giữa vòng đời (facelift) của thế hệ thứ 5 ra mắt vào năm 2017. Ở phiên bản nâng cấp này, CR-V được thay đổi đôi chút ở ngoại hình. Tổng thể, Honda CR-V facelift tại Việt Nam tương đồng gần như hoàn toàn với các phiên bản quốc tế đã ra mắt trước đó như Mỹ, Australia và Thái Lan.

Giá lăn bánh Honda CR-V lắp ráp tại Việt Nam - Từ 998 triệu đồng 1, OFFB

Giá xe Honda CR-V tăng 15-25 triệu đồng so với thế hệ trước nhưng bù lại, người tiêu dùng được lợi do ưu đãi giảm phí trước bạ cho xe lắp ráp trong nước. Do đó, giá lăn bánh của CR-V 2020 sẽ giảm khoảng 35-43 triệu tại Hà Nội và 25-34 triệu đồng tại TP.HCM.

Tham khảo giá niêm yết và lăn bánh xe Honda CR-V 2020 tại thị trường Việt Nam tháng 8/2020 giảm 50% lệ phí trước bạ theo Nghị định 70/2020/NĐ-CP:

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000
Phí trước bạ 134.160.000 111.800.000 134.160.000 122.980.000 111.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.274.933.400 1.252.573.400 1.255.933.400 1.244.753.400 1.233.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.207.853.400 1.196.673.400 1.188.853.400 1.183.263.400 1.177.673.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000
Phí trước bạ 125.760.000 104.800.000 125.760.000 115.280.000 104.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.196.533.400 1.175.573.400 1.177.533.400 1.167.053.400 1.156.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.133.653.400 1.123.173.400 1.114.653.400 1.109.413.400 1.104.173.400

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2020

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000
Phí trước bạ 119.760.000 99.800.000 119.760.000 109.780.000 99.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.140.533.400 1.120.573.400 1.121.533.400 1.111.553.400 1.101.573.400
Ưu đãi 50% phí trước bạ 1.080.653.400 1.070.673.400 1.061.653.400 1.056.663.400 1.051.673.400

Thông tin xe Honda CRV 2020 lắp ráp tại Việt Nam

Về ngoại thất, Honda CR-V 2020 sở hữu kích thước với chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.623 x 1.855 x 1.679 mm, trong khi chiều dài cơ sở là 2.660 mm. Phần đầu xe trang bị bodykit mới, chú ý với cản trước nâng cấp giúp chiếc xe nam tính hơn.

Hệ thống đèn xe trên CR-V trên bản E chỉ là đèn Halogen Projector, đèn sương mù dạng LED. Trong khi, 2 bản cao cấp G và L trang bị đèn pha LED tích hợp tính năng điều chỉnh tự động, điều chỉnh góc đánh lái tự động. Phía đuôi xe là bóng đèn hậu dạng LED hình chữ L.

Giá lăn bánh Honda CR-V lắp ráp tại Việt Nam - Từ 998 triệu đồng 2, OFFB

Một số trang bị khác có thể kể đến như bộ la zăng cánh hoa, gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing, ống xả đôi, cảm biến lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính sau,…

Giá lăn bánh Honda CR-V lắp ráp tại Việt Nam - Từ 998 triệu đồng 3, OFFB

Không gian bên trong Honda CR-V 2020 dường như không có nhiều điểm mới so với bản cũ. Trên xe vẫn là vô lăng bọc da, cụm đồng hồ kỹ thuật số, toàn bộ ghế bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng.

Riêng bản G và L trang bị ốp vân gỗ, màn hình cảm ứng 7 inch hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, âm thanh 6 loa cho nội thất trong xe.

Các tiện nghi khác bao gồm điều hòa tự động 2 vùng, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay (bản L),…

Động cơ trên Honda CR-V 2020
Honda CR-V 20200 tiếp tục sử dụng động cơ xăng DOHC I4, 1.5L áp dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, cho công suất cực đại 188 mã lực và đạt 240 Nm mô men xoắn. Đi cùng trang bị động cơ này là hộp số tự động vô cấp CVT và dẫn động cầu trước giúp xe mạnh mẽ hơn.

Giá lăn bánh Honda CR-V lắp ráp tại Việt Nam - Từ 998 triệu đồng 4, OFFB

Các tính năng an toàn mới trong hệ thống Honda Sensing của xe có thể kể đến: cảnh báo va chạm trước, cảnh báo chệch làn đường, phanh giảm va chạm, hỗ trợ giữ làn, ga tự động thích ứng và hỗ trợ xe chạy tốc độ thấp.

Thông số xe Honda CRV 2020

Thông số Honda CR-V L Honda CR-V G Honda CR-V E
Động cơ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp số CVT
Dung tích xi lanh (cc) 1.456
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 188 @ 5.600
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 240 @ 2.000 – 5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Kết hợp 6.9
Đô thị 8.9
Ngoài đô thị 5.7
Kích thước
Số chỗ ngồi 7
D x R x C (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/55R18
La zăng Hợp kim 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay (m) 5.9
Hệ thống phanh trước & sau Phanh đĩa
Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson
Sau Liên kết đa điểm
Hệ thống hỗ trợ vận hành
Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn
Khởi động bằng nút bấm
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn hậu
Đèn phanh trên cao
Đèn tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Đèn tự động tắt theo thời gian
Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn pha thích ứng tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh & gập điện Chỉnh điện Chỉnh & gập điện
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Gạt mưa tự động
Ống xả kép
Cản trước viền mạ crom
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Digital
Trang trí tablo Ốp nhựa màu kim loại Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen)
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng kính mát
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc
Tay lái Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Trang bị tiện nghi – giải trí
Phanh tay điện tử
Chế độ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm biến
Cốp sau mở điện tích hợp đá cốp
Sạc không dây
Màn hình giải trí 5 inch Cảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, ra lệnh bằng giọng nói, sử dụng bản đồ
Chế độ điện thoại rảnh tay
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng
Đài FM/AM
Hệ thống loa 4 8
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ SVC
Điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 & 3
Đèn đọc sách cho hàng ghế trước và sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
An toàn
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ
Hệ thống đánh lái chủ động
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Chống bó cứng phanh
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn cảm biến phanh khẩn cấp
Chức năng khóa cửa tự động
Hỗ trợ quan sát làn đường
Camera lùi 3 góc 3 góc quay hướng dẫn linh hoạt
Cảm biến lùi Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Túi khí Người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Móc ghế an toàn cho trẻ em
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Honda Sensing
Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm
Hệ thống đèn pha thích ứng tự động
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp
Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường

Với việc bổ sung thêm trang bị, Honda CR-V 2020 hứa hẹn tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc như Mazda CX-5, Mitsubishi Outlander và Nissan X-Trail. Tuy nhiên, điểm yếu thế của CR-V là hệ dẫn động cầu trước, mẫu SUV này vẫn chưa có tùy chọn AWD.



Bạn cũng có thể thích